Ứng dụng Gom Rác GRAC

Hợp đồng xử lý nước thải

#1
Bộ ứng cứu tràn đổ hóa chất và môi trường
Chỗ mình đang có kế hoạch làm hợp đồng với công ty khác để xử lý nước thải cho họ. Vì vậy mình cần phải làm hợp đông để xử lý nước cho Công ty đó. Tuy nhiên, mình chưa làm cái này bao giờ cả nên không biết trong hợp đồng cần những gì:1998618:.Vậy bạn nào có mẫu hợp đồng xử lý nước thải thì cho mình với.Cảm ơn nhiều!:3316978:
 

de^

Member
#2
Bộ ứng cứu tràn đổ hóa chất và môi trường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Tp. HCM ngày ...................

HỢP ĐỒNG KINH TẾ
Công trình: Thiết kế, xây dựng, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải

-Căn cứ pháp lệnh hợp đồng kinh tế ngày 25/9/1989 của Hội Đồng Nhà Nước và Nghị Định số 17/HĐBT ngày 16/1/1990 của Hội Đồng Bộ Trưởng (Nay là Hội Đồng Chính Phủ) qui định chi tiết thi hành pháp lệnh hợp đồng kinh tế.
-Căn cứ quyết định số 175/CP ngày 24/4/1981 của Hội Đồng Chính Phủ về việc ký hợp đồng kinh tế trong nghiên cứu khoa học và triển khai kỹ thuật.
-Căn cứ nhu cầu và khả năng của hai bên.

Hôm nay, ngày , chúng tôi gồm có:
BÊN A : CÔNG TY
Đại diện :
Địa chỉ :
Điện thoại :
Tài khoản số :
Mã số thuế :

BÊN B : CÔNG TY
Đại diện : - Chức vụ :
Địa Chỉ :
Điện thoại : Fax :
Tài khoản số :
Mã số thuế :

Sau khi bàn bạc hai bên đồng ý ký kết hợp đồng với nội dung như sau:
Điều 1: Nội dung công việc
...........


-Nước thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn cột B theo tiêu chuẩn TCVN 5945 - 2005 như sau:
...........

Điều 2: Kinh phí và thể thức thanh toán
Kinh phí xây dựng trạm Xử lý nước thải:
Kinh phí xây dựng đường ống chuyển tải:
Tổng
Thuế VAT (10%)
Tổng giá trị hợp đồng:
()
Thể thức thanh toán: bằng tiền mặt và chia làm ....... đợt:
Đợt 1: Ngay sau khi ký hợp đồng bên A ứng trước cho bên B


Điều 3: Trách nhiệm của hai bên
3.1 Trách nhiệm của bên A
-Tạo điều kiện thuận lợi cho bên B thi công tại công trường;
-
-Thanh toán các khoản chi phí đúng thời hạn như điều 2.
3.2 Trách nhiệm của bên B

-Chuyển giao công nghệ, huấn luyện nhân viên của bên A vận hành toàn bộ hệ thống xử lý nước thải trước khi nghiệm thu.

Điều 4: Thời gian thực hiện hợp đồng
-Tổng thời gian thực hiện công tác thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị máy móc của hệ thống xứ lý nước thải là 60 ngày kể từ khi bên A thanh toán đợt 1 cho bên B.
-Thời gian vận hành và chạy ổn định hệ thống và tổ chức nghiệm thu là 07 ngày tiếp theo.

Điều 5: Thời gian bảo trì
5.1. Thời hạn bảo trì công trình là 12 tháng, tính từ ngày công trình được đưa vào sử dụng chính thức và hai bên ký biên bản nghiệm thu công trình.
5.2. Trong thời gian bảo trì, nếu có hư hỏng, sai sót phát sinh do phần lỗi của bên B thì bên B sẽ sửa chữa trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được thông báo của bên A. Nếu phần hư hỏng, sai sót do phần lỗi bên A thì bên B cũng có thiện chí trong việc thực hiện sửa chữa trên cơ sở hai bên thỏa thuận, nhưng bên A phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về chi phí sửa chữa này.
Điều 6: Phạt vi phạm hợp đồng
6.1. Nếu bên B vi phạm về thời hạn bảo trì như đã nêu ở điều 5 hợp đồng này thì phải chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại có liên quan.
6.2. Sau khi ký biên bản nghiệm thu và đã đưa vào hoạt động, nếu hệ thống không đảm bảo được tính hữu dụng và công suất mà không do lỗi bên A mặc dầu đã áp dụng mọi biện pháp bảo trì, thì bên B phải bồi thường hợp đồng kinh tế theo luật định.

Điều 7: Các điều khoản chung
-Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản đã thỏa thuận, mọi sự thay đổi phải được sự đồng ý của hai bên. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu có khó khăn nảy sinh, hai bên sẽ cùng bàn bạc tìm hướng giải quyết trên tinh thần hợp tác và xây dựng. Nếu bên nào cố tình sai phạm phải chịu xử lý của của toà án Kinh tế Tp.Hồ Chí Minh theo luật định;
-Sau khi kết thúc thời gian bảo trì, hai bên cùng tiến hành thanh lý hợp đồng.
-Những vấn đề liên quan không được ghi trong hợp đồng này thì sẽ theo luật định.
-Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và được nghiệm thu, thanh lý khi hoàn tất;
-Hợp đồng này được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ 02 bản có giá trị ngang nhau.

ĐẠI DIỆN BÊN B


ĐẠI DIỆN BÊN A
 
#3
Bộ ứng cứu tràn đổ hóa chất và môi trường
Cám ơn bạn đã sớm trả lời cho câu hỏi của mình. Tuy nhiên, bạn đã hiểu làm câu hỏi của mình mà cũng có lẽ do mình đặt câu hỏi chưa chuẩn. Công ty mình gần xây dựng xong nhà máy xử lý nước thải rồi cho nên hợp đồng bạn đưa ra không còn phù hợp nữa. Hợp đồng mà mình muốn hỏi là dạng của hợp đồng kinh tế giữa một bên là doanh nghiệp có nước thải nhưng chưa xử lý và một bên là Công ty có thể xử lý nước thải đó theo tiêu chuẩn.
Mình không rõ trong hợp đồng đó cần những gì và nó giống như các hợp đồng kinh tế khác hay là có sự thay đổi. Bạn có thể giúp mình được không? Cảm ơn bạn nhiều!
 

Snow_wolf

Active Member
#4
Bộ ứng cứu tràn đổ hóa chất và môi trường
Cám ơn bạn đã sớm trả lời cho câu hỏi của mình. Tuy nhiên, bạn đã hiểu làm câu hỏi của mình mà cũng có lẽ do mình đặt câu hỏi chưa chuẩn. Công ty mình gần xây dựng xong nhà máy xử lý nước thải rồi cho nên hợp đồng bạn đưa ra không còn phù hợp nữa. Hợp đồng mà mình muốn hỏi là dạng của hợp đồng kinh tế giữa một bên là doanh nghiệp có nước thải nhưng chưa xử lý và một bên là Công ty có thể xử lý nước thải đó theo tiêu chuẩn.
Mình không rõ trong hợp đồng đó cần những gì và nó giống như các hợp đồng kinh tế khác hay là có sự thay đổi. Bạn có thể giúp mình được không? Cảm ơn bạn nhiều!
Mình có một bản hardcopy, nếu bạn muốn thì mình photo cho một bộ.
Email: duythong264@yahoo.com, điện thoại: 0903624814
 
#6
Bộ ứng cứu tràn đổ hóa chất và môi trường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

HỢP ĐỒNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Số : /HĐXLNT-KCNSM.

- Căn cứ Luật dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/06/2005 của Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
- Căn cứ vào các qui định của Nhà nước về quản lý môi trường trong lĩnh vực nước thải và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.
- Căn cứ hợp đồng thuê lại đất và hạ tầng kỹ thuật số:
Bản hợp đồng này được ký vào ngày … tháng … năm 2010 giữa hai bên sau đây:
BÊN THUÊ XỬ LÝ (BÊN A) :
CÔNG TY
- Địa chỉ :
- Điện thoại :
- Số tài khoản :
- Mã số thuế :
- Người đại diện :
- Chức vụ :
BÊN NHẬN XỬ LÝ (BÊN B) :
CÔNG TY
- Địa chỉ :
- Điện thoại :
- Số tài khoản :
- Mã số thuế :
- Người đại diện :
- Chức vụ :
Sau khi cùng nhau bàn bạc thảo luận, hai bên đồng ý ký kết Hợp đồng xử lý nước thải với các điều khoản và điều kiện như sau:

ĐIỀU 1 : NỘI DUNG CÔNG VIỆC.
1.1. Bên A thuê Bên B xử lý nước thải của Bên A tại KCN, huyện, tỉnh.
1.2. Bên B nhận và xử lý nước thải của bên A đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường trước khi thải ra nguồn tiếp nhận.
ĐIỀU 2 : ĐIỀU KIỆN TIẾP NHẬN NUỚC THẢI.
2.1. Thành phần và tính chất nước thải của Bên A chảy vào hệ thống thoát nước thải của Khu công nghiệp :
2.1.1. Thành phần và nồng độ nước thải của Bên A khi chảy vào hệ thống thu gom nước thải của Khu công nghiệp không được vượt quá trị số giới hạn theo Phụ lục 1 kèm theo Hợp đồng này.
2.1.2. Ngừng dịch vụ xử lý nước thải:
Bên A cam kết có biện pháp và chịu trách nhiệm tự kiểm soát tính chất nước thải trong phạm vi nhà máy cho phù hợp với yêu cầu tại Phụ lục 1. Trong quá trình sản xuất, nếu xảy ra trường hợp thành phần và nồng độ nước thải từ nhà máy chảy vào hệ thống thu gom nước thải của Khu công nghiêp mà không đảm bảo theo qui định như trên, Bên B sẽ kiểm tra lấy mẫu và thông báo đề nghị Bên A khắc phục.
+ Sau 15 ngày, nếu Bên A chưa khắc phục, Bên B ra thông báo lần hai; nếu sau 15 ngày tiếp theo mà Bên A vẫn chưa khắc phục thì Bên B ngưng tiếp nhận nước thải, đồng thời yêu cầu đơn vị cung cấp nước sạch ngưng cung cấp nước sạch cho bên A.
+ Trường hợp tính chất nuớc thải của Bên A gây ảnh hưởng xấu đến hệ thống xử lý nước thải của Bên B, Bên B sẽ lập Biên bản và yêu cầu Bên A khắc phục ngay. Nếu Bên A không khắc phục, Bên B được quyền ngưng tiếp nhận nước thải và yêu cầu đơn vị cung cấp nước ngừng cung cấp nước sạch; đồng thời, Bên B sẽ thông báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
2.1.3. Trong trường hợp Bên A vi phạm các điểm nêu ở mục 2.1.1. và 2.1.2. trên đây mà gây thiệt hại cho Bên B thì Bên A phải bồi thường cho Bên B chi phí phát sinh do những thiệt hại đó.
2.2. Vị trí và điều kiện kỹ thuật khác :
Nước thải của Bên A sẽ dược Bên B tiếp nhận nếu hệ thống thoát nước thải từ nhà máy được đấu nối đúng vị trí vào hệ thống thu gom nước thải của KCN và đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật đã được xác định trong Biên bản thỏa thuận vị trí đấu nối thoát nước thải số 09/BBĐN/KCNSM09 đã được hai bên ký ngày 23/10/2009.
ĐIỀU 3 : PHÍ XỬ LÝ, KHỐI LƯỢNG TÍNH PHÍ, PHƯƠNG THỨC VÀ THỜI HẠN THANH TOÁN.
3.1. Phí xử lý nước thải :
3.1.1. Phí xử lý là 0,32 USD/m3 nước thải (chưa có thuế VAT).
Bên A thực hiện thanh toán thuế VAT theo quy định hiện hành của Nhà nước.
3.1.2. Phí xử lý chỉ tiêu COD vượt giới hạn quy định tại phụ lục 1 là 0.05 USD/m3.
3.1.3. Bên A trả phí xử lý nước thải cho Bên B kể từ ngày 01/9/2010.
3.1.4. Trong trường hợp Bên A có yêu cầu xử lý nước thải có thành phần và nồng độ vượt quá các giới hạn qui định tại Phụ lục 1 thì Bên A phải báo cho Bên B biết để có những thỏa thuận khác trước khi thực hiện.
3.2. Lượng nước thải phải tính phí :
Lượng nước thải tính phí được xác định bằng 80% lượng nước sạch ghi trên hóa đơn cấp nước cho nhà máy của Bên A.
3.3. Điều chỉnh phí thoát nước :
Phí xử lý nước thải được điều chỉnh trong trường hợp có sự thay đổi về cơ chế, chính sách của Nhà nước và Quy định của KCN.
3.4. Phương thức và thời hạn thanh toán :
3.4.1. Phương thức thanh toán : Chuyển khoản hoặc bằng tiền mặt.
3.4.2. Thời hạn thanh toán : Hàng tháng Bên B sẽ gửi giấy báo thu phí xử lý nước thải cho Bên A và Bên A có trách nhiệm thanh toán cho Bên B trong thời hạn 10(mười) ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên B.
3.4.3. Phí xử lý nước thải được thanh toán bằng tiền đồng Việt Nam theo tỷ giá Ngân hàng công bố vào thời điểm thanh toán.
3.4.4. Bên B sẽ ngưng tiếp nhận nước thải của Bên A nếu không nhận được khoản thanh toán sau 2 kỳ giấy báo liên tiếp và sẽ không chịu bất cứ trách nhiệm nào liên quan đến lượng nước thải của Bên A.
ĐIỀU 4 : TRÁCH NHIỆM CỦA MỖI BÊN.
4.1. Trách nhiệm của Bên A :
4.1.1. Thực hiện các cam kết ghi trong Hợp đồng thuê đất và của Hợp đồng này.
4.1.2. Thanh toán đủ phí xử lý nước thải theo qui định trong Điều 3 của Hợp đồng này.
4.1.3. Tách riêng triệt để hệ thống nước thải và hệ thống nước mưa nội bộ; không sử dụng các nguồn nước ngầm trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh.
4.1.4. Bên A sẽ phải trả đầy đủ mọi thiệt hại cho Bên B khi vi phạm mục 4.1.3.
4.2. Trách nhiệm của Bên B :
4.2.1. Thực hiện việc xử lý như qui định tại mục 1.2
4.2.2. Chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý môi trường về việc xử lý nước thải cho Bên A trong phạm vi qui định của Hợp đồng này.
ĐIỀU 5 : THỜI HẠN CỦA HỢP ĐỒNG.
Thời hạn của Hợp đồng này sẽ theo thời hạn của Hợp đồng thuê đất và hạ tầng kỹ thuật số: 15/HĐTLĐ-HTKT.KCNSM ngày 10/9/2002.
ĐIỀU 6 : CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG.
6.1. Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong các trường hợp sau đây :
6.1.1. Khi hết thời hạn như qui định tại diều 5 của Hợp đồng này.
6.1.2. Bên A không thực hiện đầy đủ các trách nhiệm ghi ở mục 4.1 của Hợp đồng này.
6.1.3. Hai bên đồng ý chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn.
6.2. Khi chấm dứt Hợp đồng, Bên A vẫn phải trả đủ cho Bên B các khoản phí xử lý chưa thanh toán và chịu trách nhiệm trước các cơ quan quản lý nhà nước về các vấn đề liên quan đến lượng nước thải phát sinh do hoạt động của mình tại KCN.
ĐIỀU 7 : ĐIỀU KHOẢN CHUNG.
7.1. Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản ghi trong Hợp đồng này trên tinh thần hiểu biết và hợp tác.
7.2. Hợp đồng được lập thành 04 (bốn) bản bằng Tiếng Việt. Mỗi bên giữ 02 (hai) bản có cùng giá trị như nhau.
7.3. Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký.

ĐẠI DIỆN BÊN A
ĐẠI DIỆN BÊN B
 
Top